ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012 (10/10/2012)
 

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

 

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét NV2 của trường ĐH Điện lực kỳ thi tuyển sinh Đại học Cao đẳng năm 2012 nói dưới đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

HỆ ĐẠI HỌC

TT

Ngành

Mã ngành

Mã chuyên ngành

Điểm NV1

Điểm NV2

Khối A

Khối D1

Khối A

Khối D1

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

D510301

 

 

 

 

 

 

Hệ thống điện

 

D11

18.0

 

20.0

 

 

Điện công nghiệp và dân dụng

 

D12

16.0

 

19.5

 

 

Nhiệt điện

 

D13

15.5

 

16.0

 

 

Điện lạnh

 

D14

15.5

 

16.0

 

 

Xây dựng công trình điện

 

D15

15.5

 

17.0

 

 

Điện hạt nhân

 

D16

18.0

 

19.0

 

2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành

D510601

 

 

 

 

 

 

Quản lý năng lượng

 

D21

15.5

 

17.0

 

 

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

 

D22

15.5

 

18.0

19.0

3

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành

D480201

 

 

 

 

 

 

Công nghệ phần mềm

 

D31

15.5

 

17.5

 

 

Thương mại điện tử

 

D32

15.5

 

17.5

 

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

 

16.0

 

18.0

 

5

Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử

D510302

 

15.5

 

16.5

 

6

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201

 

15.5

 

16.5

 

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

 

15.5

 

16.5

 

8

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

D340101

 

 

 

 

 

 

Quản trị doanh nghiệp

 

D81

15.5

16.0

19.0

20.0

 

Quản trị du lịch khách sạn

 

D82

15.5

16.0

18.0

19.0

9

Tài chính ngân hàng

D340201

 

16.5

17.5

19.5

20.0

10

Kế toán

D340301

 

17.0

18.0

20.5

21.0

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

HỆ CAO ĐẲNG

TT

Ngành

Mã ngành

Mã chuyên ngành

Điểm NV1

Điểm NV2

Khối A

Khối D1

Khối A

Khối D1

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

C510301

 

 

 

 

 

 

Hệ thống điện

 

C11

12.0

 

12.5

 

 

Hệ thống điện (Lớp đặt ở Vinh)

 

C11NA

11.0

 

11.0

 

 

Điện công nghiệp và dân dụng

 

C12

11.5

 

11.5

 

 

Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh)

 

C12NA

10.0

 

10.0

 

 

Nhiệt điện

 

C13

10.0

 

10.0

 

 

Điện lạnh

 

C14

10.0

 

10.0

 

 

Xây dựng công trình điện

 

C15

10.0

 

10.5

 

 

Thủy điện

 

C16

10.0

 

10.0

 

2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành

C510601

 

 

 

 

 

 

Quản lý năng lượng

 

C21

10.0

 

11.0

 

 

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

 

C22

10.0

 

10.0

10.5

3

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành

C480201

 

 

 

 

 

 

Công nghệ phần mềm

 

C31

11.0

 

11.0

 

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

 

11.5

 

12.5

 

5

Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông (Điện tử viễn thông)

C510302

 

11.0

 

11.0

 

6

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

 

10.0

 

10.0

 

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

 

10.0

 

10.5

 

8

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

C340101

 

 

 

 

 

 

Quản trị doanh nghiệp

 

C81

11.0

11.5

12.5

13.0

 

Quản trị du lịch khách sạn

 

C82

10.0

10.5

11.5

12.0

 

Quản trị du lịch khách sạn ((Lớp đặt ở Vinh)

 

C82NA

10.0

10.5

10.0

10.5

9

Tài chính ngân hàng

C340201

C91

11.5

12.0

12.0

12.5

 

Tài chính ngân hàng (Lớp đặt ở Vinh)

 

C91NA

10.0

10.5

10.0

10.5

10

Kế toán

C340301

C101

12.5

12.5

13.5

14.0

 

Kế toán (Lớp đặt ở Vinh)

 

C101NA

10.0

10.5

10.0

10.5

 

 


Tin mới
Đăng ký môn học trực tuyến