Chương trình đào tạo Đại học - Trường Đại học Điện lực
Dưới đây là danh sách thông tin cơ bản về các ngành và chuyên ngành đào tạo bậc Đại học hệ chính quy tại Trường Đại học Điện lực:
Danh mục ngành đào tạo đại học
38 ngành/chương trình hệ chính quy
1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Bằng: Kỹ sư
2
Kỹ thuật Nhiệt
Mã ngành: 7520115
Bằng: Kỹ sư
3
Công nghệ kỹ thuật Năng lượng
Mã ngành: 7510403
Bằng: Kỹ sư
4
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Bằng: Kỹ sư
5
Quản lý năng lượng
Mã ngành: 7510602
Bằng: Kỹ sư
6
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Bằng: Kỹ sư
7
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7510303
Bằng: Kỹ sư
8
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7510302
Bằng: Kỹ sư
9
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Bằng: Kỹ sư
10
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Bằng: Kỹ sư
11
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 75102101
Bằng: Kỹ sư
12
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Bằng: Kỹ sư
13
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Bằng: Kỹ sư
14
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Bằng: Cử nhân
15
Tài chính - ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Bằng: Cử nhân
16
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Bằng: Cử nhân
17
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Bằng: Cử nhân
18
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Bằng: Cử nhân
19
Quản trị dịch vụ du lich và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Bằng: Cử nhân
20
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107
Bằng: Kỹ sư
21
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Bằng: Kỹ sư
22
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Bằng: Kỹ sư
23
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Bằng: Kỹ sư
24
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Bằng: Cử nhân
25
Marketing
Mã ngành: 7340115
Bằng: Cử nhân
26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Bằng: Cử nhân
27
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Bằng: Kỹ sư
28
Toán tin
Mã ngành: 7460117
Bằng: Kỹ sư
29
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Bằng: Cử nhân
30
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Bằng: Cử nhân
31
Công nghệ vật liệu
Mã ngành: 7510402
Bằng: Kỹ sư
32
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
Mã ngành: 7510407
Bằng: Kỹ sư
33
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Bằng: Cử nhân
34
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Bằng: Kỹ sư
35
Kỹ thuật công nghiệp
Mã ngành: 7520117
Bằng: Kỹ sư
36
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Mã ngành: 7520118
Bằng: Kỹ sư
37
Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Bằng: Kỹ sư
38
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Bằng: Kỹ sư
